NỘI DUNG GIỎ HÀNG

Đóng
MENU
vi Tiếng Việt
  • English
  • Tiếng Việt

DR.HC

Available for
RETAIL DROPSHIP WHOLESALE PRIVATE LABEL

NƯỚC RỬA MẶT, TẨY TRANG, KIÊM PRE-TONER ORGANIC - B5 & PHA MICELLAR WATER (70ml, 2.4 fl.oz.) (Sạch da, Kiềm nhờn, Sạch sâu lỗ chân lông, Ngừa mụn, Chống lão hóa...)

$26.00


ĐỊA CHỈ NHẬN HÀNG TẠI

HÃY CHỌN "ĐỊA CHỈ NHẬN HÀNG TẠI" QUỐC GIA BẠN MUỐN HÀNG GỬI ĐẾN. Nếu địa chỉ nhận hàng là một nước khác ngoài Mỹ/Nhật/VN, hãy chọn "USA", phí vận chuyển quốc tế sẽ được cộng thêm ở bước thanh toán XEM CÁCH TÍNH PHÍ SHIP HÀNG...
NẾU ĐỊA CHỈ NHẬN HÀNG TẠI NHẬT HOẶC VN: GIÁ NIÊM YẾT ĐÃ BAO GỒM TẤT CẢ CHI PHÍ (giá sản phẩm, phí ship quốc tế, các loại thuế...), bạn chỉ đóng thêm phụ phí ($20) NẾU ĐƠN HÀNG CÓ CHỨA SẢN PHẨM SHIP TỪ KHO MỸ MÀ TỔNG GIÁ TRỊ CÁC SẢN PHẨM NÀY DƯỚI $100

 

BENEFITS

B5 & PHA Micellar Water của DR.HC là sản phẩm 3 trong 1 với các chức năng: 1/ NƯỚC TẨY TRANG "KHÔ" (KHÔNG CẦN RỬA NƯỚC): giúp lấy đi lớp trang điểm/ chống nắng & dầu nhờn, 2/ NƯỚC RỬA MẶT "KHÔ": giúp loại bỏ bụi bẩn & các tạp chất bám trên da mà không cần rửa nước, 3/ PRE-TONER (TONER ĐỆM): giúp làm sạch sâu lỗ chân lông lần nữa sau khi rửa mặt, không gây khô & tổn thương da (do rửa mặt quá nhiều lần), đồng thời tạo điều kiện cho các dưỡng chất thấm sâu & phát huy hiệu quả. 

Nước Tẩy Trang/ Rửa Mặt & Pre-Toner B5 & PHA Micellar Water của DR.HC được làm với công thức đặc biệt siêu sạch và siêu lành dịu cho da, với hơn 95% hàm lượng thành phần Organic & Natural. Không chứa chất tẩy rửa hóa học, chất bảo quản parabens/ BHT, phthalates, màu & mùi hương hóa học, cũng như các loại hóa chất khác gây hại cho da (xe,\m thêm ở cuối trang). Được phối tinh chất PHA (Gluconolactone), Vitamin B5 và BHA Thiên Nhiên (chiết xuất thảo mộc), B5 & PHA MICELLAR WATER không chỉ giúp bạn làm sạch da, loại bỏ sạch dầu nhờn/ tạp chất/ bui bẩn bám sâu trong lỗ chân lông, mà còn giúp nuôi dưỡng làn da ngày càng khỏe đẹp nhờ các công dụng: Chống viêm da, Ngừa mụn, Kiềm dầu thừa & Chống lão hóa. 

ĐỐI TƯỢNG

  • Mọi loại da (nhờn, thường, khô, hỗn hợp) 
  • Da nhạy cảm
  • Đặc biệt khuyến khích da mụn/ da nhờn sử dụng thường xuyên 

 

HIỆU QUẢ

  • Nhẹ nhàng loại bỏ makeup, dầu nhờn, bụi bẩn...
  • Nhẹ nhàng loại bỏ da chết, giúp thông thoáng lỗ chân lông
  • Cấp nước, dưỡng ẩm
  • Kiểm soát dầu thừa
  • Chống viêm da
  • Ngừa mụn
  • Cải thiện mụn đầu đen
  • Chống lão hóa
  • Hỗ trợ cải thiện sẹo 
  • Ngoài ra: Mềm da, Không gây bí da (Non-comedogenic) 

 

VÌ SAO SẢN PHẨM NÀY KHÁC BIỆT?

  • POINT 1: Giàu thành phần dưỡng chất đang "hot" trong giới làm đẹp khắp nơi trên thế giới: tiêu biểu như PHA (gluconolactone), Vitamin B5 và Natural BHA; cùng sự phối hợp ăn ý của các tinh chất Organic/Natural giúp da trẻ, khỏe & sạch mụn. 
  • POINT 2: Công thức Organic siêu sạch, Phi hóa chất. Không Paraben, BHT, Phthalates, màu & mùi hóa học... Được làm từ hơn 95% hàm lượng Organic/ Natural
  • POINT 3:  Đa zi-năng - Có thể dùng cho toàn mặt, hoặc cho bộ phận.  Dùng để tẩy sạch chút mascara còn sót lại trên mắt; "Rửa mặt" nhanh giữa ngày trước khi trang điểm mà không phải đụng đến sữa rửa mặt; "Rửa mặt" giữa ngày để loại bỏ dầu nhờn, mồ hôi & các tạp chất ô nhiễm; Làm sạch mặt trước khi thoa lại chống nắng, v.v...
  • POINT 4: Tẩy trang/ Rửa mặt mà KHÔNG CẦN Nước. Vô cùng hữu ích mọi lúc, mọi nơi, giúp bạn làm sạch da mặt mà không cần rửa nước! 
  • POINT 5:  Size tiện lợi. Thích hợp mang theo đi du lịch, đi học, đi làm, đi gyms hay đi hoạt động ngoài trời...
  • POINT 6:  Thích hợp mọi loại da. Đặc biệt không thể thiếu với da nhờn/ rất nhờn hoặc da mụn. Vì sản phẩm này sẽ giúp bạn làm sạch sâu (double-cleanse), đảm bảo lỗ chân lông được gỉai tỏa không bí bít & loại bỏ dầu thừa.  
THÀNH PHẦN CÁCH DÙNGHOW TO ORDER?

*Bao bì có thể thay đổi. Xem thêm...

 

OPTIONS TO RESELL THIS PRODUCT


DR.HC BRAND DROPSHIPPING

Sell this product as-is (under DR.HC Brand) in your store. We'll dropship the products directly to your customers.



DR.HC BRAND WHOLESALE

Purchase this product as-is (under DR.HC Brand) in bulk quantity, and fulfill your customers' orders by yourself.



PRIVATE LABEL DROPSHIPPING

Sell this product under your brand name. We'll dropship your brand's products to your customers. Yes, it's your brand!



PRIVATE LABEL WHOLESALE

This product will be manufactured under your brand. You purchase it in bulk qty, and fulfill orders by yourself.


 

 

 


Our Promise: 3 True + 3 Free


 

CÔNG THỨC 3 TRUE + 3 FREE CỦA DR.HC LÀM NÊN SỰ KHÁC BIỆT VỀ ĐỘ AN TOÀN, HIỆU QUẢ, VÀ ĐỘC ĐÁO:
Các giá trị này quan trọng thế nào với làn da & sức khỏe bạn?


OUR SAY-NO LIST
Các thành phần này ảnh hưởng làn da & sức khỏe bạn như thế nào?

✖ BHA/BHT (bảo quản)
✖ Silicones, Siloxanes
✖ SLS/SLES
✖ Màu hóa học
✖ Hương liệu hóa học
✖ Phthalates
✖ MEA/ DEA/ TEA
✖ Petroleum Jelly
✖ Triclosan
✖ Bột Talc
✖ Vi hạt Microbeads
✖ Chì (Lead)
✖ Chống nắng hóa học
✖ Và các thành phần gây hại/ dễ kích ứng khác...

 




 

 


Real Results from Around The World


XEM THÊM CÁC REVIEWS KHÁC



 

 


What Our Business Partners Say


XEM THÊM CÁC REVIEWS KHÁC

 

♥ Đừng Bỏ Lỡ!


 

 

Bắt Trend !


DR.HC Brand

Click ảnh để shopping sản phẩm trên ảnh

 


Private Label

Some examples of our Private Label products

 

 

Do you need help about Retail purchase, Dropshipping, Wholesale, or Private Label?
WELCOME!
WE OFFER RETAILS, DROPSHIPPING, WHOLESALE, AND PRIVATE LABEL SERVICES
DR.HC BRAND® DROPSHIPPING
DR.HC BRAND® DROPSHIPPING
DR.HC BRAND® WHOLESALE
DR.HC BRAND® WHOLESALE
PRIVATE LABEL DROPSHIPPING
PRIVATE LABEL DROPSHIPPING
PRIVATE LABEL WHOLESALE
PRIVATE LABEL WHOLESALE
RETAIL ORDERS SUPPORT
RETAIL ORDERS SUPPORT
HỖ TRỢ MUA HÀNG (Tiếng Việt)
HỖ TRỢ MUA HÀNG (Tiếng Việt)
NEWS
NEWS
USD
  • Auto Location
  • US Dollar (USD)
  • Euro (EUR)
  • British Pound (GBP)
  • Canadian Dollar (CAD)
  • Afghan Afghani (AFN)
  • Albanian Lek (ALL)
  • Algerian Dinar (DZD)
  • Angolan Kwanza (AOA)
  • Argentine Peso (ARS)
  • Armenian Dram (AMD)
  • Aruban Florin (AWG)
  • Australian Dollar (AUD)
  • Barbadian Dollar (BBD)
  • Azerbaijani Manat (AZN)
  • Bangladeshi Taka (BDT)
  • Bahamian Dollar (BSD)
  • Bahraini Dinar (BHD)
  • Burundian Franc (BIF)
  • Belarusian Ruble (BYN)
  • Belarusian Ruble (BYR)
  • Belize Dollar (BZD)
  • Bermudan Dollar (BMD)
  • Bhutanese Ngultrum (BTN)
  • Bosnia-Herzegovina Convertible Mark (BAM)
  • Brazilian Real (BRL)
  • Bolivian Boliviano (BOB)
  • Botswanan Pula (BWP)
  • Brunei Dollar (BND)
  • Bulgarian Lev (BGN)
  • Myanmar Kyat (MMK)
  • Cambodian Riel (KHR)
  • Cape Verdean Escudo (CVE)
  • Cayman Islands Dollar (KYD)
  • Central African CFA Franc (XAF)
  • Chilean Peso (CLP)
  • Chinese Yuan (CNY)
  • Colombian Peso (COP)
  • Comorian Franc (KMF)
  • Congolese Franc (CDF)
  • Costa Rican Colón (CRC)
  • Croatian Kuna (HRK)
  • Czech Koruna (CZK)
  • Danish Krone (DKK)
  • Djiboutian Franc (DJF)
  • Dominican Peso (DOP)
  • East Caribbean Dollar (XCD)
  • Egyptian Pound (EGP)
  • Ethiopian Birr (ETB)
  • Falkland Islands Pound (FKP)
  • CFP Franc (XPF)
  • Fijian Dollar (FJD)
  • Gibraltar Pound (GIP)
  • Gambian Dalasi (GMD)
  • Ghanaian Cedi (GHS)
  • Guatemalan Quetzal (GTQ)
  • Guyanaese Dollar (GYD)
  • Georgian Lari (GEL)
  • Guinean Franc (GNF)
  • Haitian Gourde (HTG)
  • Honduran Lempira (HNL)
  • Hong Kong Dollar (HKD)
  • Hungarian Forint (HUF)
  • Icelandic Króna (ISK)
  • Indian Rupee (INR)
  • Indonesian Rupiah (IDR)
  • Israeli New Shekel (ILS)
  • Iranian Rial (IRR)
  • Iraqi Dinar (IQD)
  • Jamaican Dollar (JMD)
  • Japanese Yen (JPY)
  • Jersey Pound (JEP)
  • Jordanian Dinar (JOD)
  • Kazakhstani Tenge (KZT)
  • Kenyan Shilling (KES)
  • Kuwaiti Dinar (KWD)
  • Kyrgystani Som (KGS)
  • Laotian Kip (LAK)
  • Latvian Lats (LVL)
  • Lebanese Pound (LBP)
  • Lesotho Loti (LSL)
  • Liberian Dollar (LRD)
  • Libyan Dinar (LYD)
  • Malagasy Ariary (MGA)
  • Macedonian Denar (MKD)
  • Macanese Pataca (MOP)
  • Malawian Kwacha (MWK)
  • Maldivian Rufiyaa (MVR)
  • Mexican Peso (MXN)
  • Malaysian Ringgit (MYR)
  • Mauritian Rupee (MUR)
  • Moldovan Leu (MDL)
  • Moroccan Dirham (MAD)
  • Mongolian Tugrik (MNT)
  • Mozambican Metical (MZN)
  • Namibian Dollar (NAD)
  • Nepalese Rupee (NPR)
  • Netherlands Antillean Guilder (ANG)
  • New Zealand Dollar (NZD)
  • Nicaraguan Córdoba (NIO)
  • Nigerian Naira (NGN)
  • Norwegian Krone (NOK)
  • Omani Rial (OMR)
  • Panamanian Balboa (PAB)
  • Pakistani Rupee (PKR)
  • Papua New Guinean Kina (PGK)
  • Paraguayan Guarani (PYG)
  • Peruvian Sol (PEN)
  • Philippine Piso (PHP)
  • Polish Zloty (PLN)
  • Qatari Rial (QAR)
  • Romanian Leu (RON)
  • Russian Ruble (RUB)
  • Rwandan Franc (RWF)
  • Samoan Tala (WST)
  • St. Helena Pound (SHP)
  • Saudi Riyal (SAR)
  • São Tomé & Príncipe Dobra (STD)
  • Serbian Dinar (RSD)
  • Seychellois Rupee (SCR)
  • Sierra Leonean Leone (SLL)
  • Singapore Dollar (SGD)
  • Sudanese Pound (SDG)
  • Syrian Pound (SYP)
  • South African Rand (ZAR)
  • South Korean Won (KRW)
  • South Sudanese Pound (SSP)
  • Solomon Islands Dollar (SBD)
  • Sri Lankan Rupee (LKR)
  • Surinamese Dollar (SRD)
  • Swazi Lilangeni (SZL)
  • Swedish Krona (SEK)
  • Swiss Franc (CHF)
  • New Taiwan Dollar (TWD)
  • Thai Baht (THB)
  • Tajikistani Somoni (TJS)
  • Tanzanian Shilling (TZS)
  • Tongan Paʻanga (TOP)
  • Trinidad & Tobago Dollar (TTD)
  • Tunisian Dinar (TND)
  • Turkish Lira (TRY)
  • Turkmenistani Manat (TMT)
  • Ugandan Shilling (UGX)
  • Ukrainian Hryvnia (UAH)
  • United Arab Emirates Dirham (AED)
  • Uruguayan Peso (UYU)
  • Uzbekistani Som (UZS)
  • Vanuatu Vatu (VUV)
  • Venezuelan Bolívar (VEF)
  • Vietnamese Dong (VND)
  • West African CFA Franc (XOF)
  • Yemeni Rial (YER)
  • Zambian Kwacha (ZMW)