NỘI DUNG GIỎ HÀNG

Đóng
MENU
vi Tiếng Việt
  • English
  • Tiếng Việt

DR.HC

Available for
RETAIL DROPSHIP WHOLESALE PRIVATE LABEL

KEM TRỊ HĂM TẢ EM BÉ 100% ORGANIC & NATURAL - DR.HC HONEYBEBE' DIAPER RASH CREAM (30g, 1oz.) (Trị & Ngừa hăm tả, Giảm kích ứng & viêm da, Dưỡng ẩm sâu...)

$18.00


ĐỊA CHỈ NHẬN HÀNG TẠI

HÃY CHỌN "ĐỊA CHỈ NHẬN HÀNG TẠI" QUỐC GIA BẠN MUỐN HÀNG GỬI ĐẾN. Nếu địa chỉ nhận hàng là một nước khác ngoài Mỹ/Nhật/VN, hãy chọn "USA", phí vận chuyển quốc tế sẽ được cộng thêm ở bước thanh toán XEM CÁCH TÍNH PHÍ SHIP HÀNG...
NẾU ĐỊA CHỈ NHẬN HÀNG TẠI NHẬT HOẶC VN: GIÁ NIÊM YẾT ĐÃ BAO GỒM TẤT CẢ CHI PHÍ (giá sản phẩm, phí ship quốc tế, các loại thuế...), bạn chỉ đóng thêm phụ phí ($20) NẾU ĐƠN HÀNG CÓ CHỨA SẢN PHẨM SHIP TỪ KHO MỸ MÀ TỔNG GIÁ TRỊ CÁC SẢN PHẨM NÀY DƯỚI $100

 

BENEFITS

(Tên cũ: DR.HC Baby Butt All-Natural Diaper Rash Cream)
Hăm tả - nỗi lo không của riêng ai! Chăm sóc bé yêu của bạn bằng kem trị hăm tả DR.HC với công thức 100% Organic & Natural, an toàn, hiệu quả, và lành tính!  Kem giúp điều trị và ngăn ngừa mọi cảm giác đau ngứa rát khó chịu của bệnh hăm tả, làm dịu viêm da, đồng thời dưỡng ẩm sâu, thích hợp cho mọi độ tuổi baby (từ trẻ sơ sinh ~), và cũng có thể sử dụng cho cả người lớn bị ngứa rát kích ứng da. 

Oxit kẽm (non-nano) hữu hiệu trong việc điều trị và ngăn ngừa hăm tả cho bé, làm dịu viêm da & bảo vệ da, được sử dụng với hàm lượng cực cao 40%, đem lại hiệu quả trị hăm tối ưu! Kết hợp cùng hỗn hợp tinh chất hoa cúc Calendula, hoa cúc Chamomile, tinh dầu oải hương Lavender được phối theo công thức nghiên cứu chuẩn của DR.HC, tạo nên hiệu quả chống viêm, giảm kích ứng, cho cả em bé và người lớn. Ngoài ra, nhờ sự phối hợp của hơn 10 loại tinh chất Organic & Natural hữu hiệu (như Jojoba, Olive, Grapeseed, Meadowfoam, Rosehip, bơ Shea, Sunflower oils, etc.) và Vitamin E, công thức "xa hoa" này tạo ra lớp màng dưỡng ẩm siêu hiệu quả bảo vệ da bé khỏi mọi cảm giác khó chịu do kích ứng vì hăm tả và ẩm ướt, giữ làn da luôn mềm mịn, đầy đủ độ ẩm và khỏe khoắn.

Kem an toàn sử dụng khi thay tả cho bé cả ngày lẫn đêm, và cũng thích hợp cho cho người lớn ở bất cứ độ tuổi nào cần dưỡng ẩm bảo vệ da khỏi khô, ngứa, rát. Hương thơm lavender thiên nhiên đem đến cho làn da cảm giác  lành dịu, tươi mát và khỏe khoắn! Hợp mọi loại da, cả da nhạy cảm. 

ĐỐI TƯỢNG

  • Công thức thiết kế đặc biệt lành tính cho em bé mọi độ tuổi, có thể bắt đầu dùng từ giai đoạn sơ sinh
  • Thích hợp dùng cho cả người lớn có nhu cầu chống viêm, khô, ngứa, rát, kích ứng da
  • Mọi loại da
  • Da nhạy cảm

 

HIỆU QUẢ

  • Điều trị và ngăn ngừa chứng hăm tả ở em bé
  • Điều trị & ngăn ngừa hăm da ở cả người lớn
  • Làm dịu viêm da, giảm khô, ngứa, rát, kích ứng
  • Dưỡng ẩm sâu, chống lão hóa, và dưỡng mềm da
  • Chống viêm, sát khuẩn tự nhiên

 

VÌ SAO SẢN PHẨM NÀY ĐẶC BIỆT?

  • POINT 1: 100% công thức Organic & Natural. 100% không GMO (không chất biến đổi gen). 
  • POINT 2:  100% phi hóa chất, an toàn & lành tính. Kem không chứa các thành phần có hại phổ biến như Paraben, Phthalate, Màu & Mùi hóa học, Dầu khoáng Mineral Oils và Petroleum (petrolatum), Silicone, bột Talc, hợp chất Sulfates, các chất bảo quản, v.v... Chỉ làm từ 100% thành phần Organic & Natural tinh khiết. 
  • POINT 3:  Kem trị hăm tả/ hăm da với hiệu quả 3 trong 1: 1/ Trị & ngăn ngừa hăm tả/ hăm da + 2/ Dịu viêm da, giảm kích ứng + 3/ Dưỡng ẩm sâu, bảo vệ da.
  • POINT 4: Hiệu quả aromatherapy giúp giảm căng thẳng cho da & body, thư giãn tinh thần, kích thích ngủ ngon giấc: nhờ sự phối hợp hiệu quả của các tinh chất Lavender, cúc Calendula & cúc Chamomile.  
  • POINT 5: Hương thơm 100% thiên nhiên. Hương thơm ấm áp & dễ chịu từ thảo mộc thiên nhiên, giúp tinh thần bé & mẹ thư thái. DR.HC nói không với mùi hương hóa học!
  • POINT 6:  Đa dụng cho cả em bé và người lớn! Đặc trị hăm tả cho bé, và người lớn mọi độ tuổi cũng có thể sử dụng để trị hăm da (viêm, rát, ngứa, kích ứng...)  
  • POINT 7: Thiết kế tiện dụng. Theo các nghiên cứu, trẻ em thường cải thiện hăm tả nhanh sau vài lần sử dụng, vì vậy kem hăm tả của DR.HC được thiết kế với lượng sử dụng rất phù hợp cho bé (1oz., 30g), giúp mẹ dễ dàng sử dụng cho bé tại nhà và mang theo bất cứ nơi đâu. Thiết kế hộp tiện dụng, chất kem đặc, chống vương vãi khi sử dụng! 
THÀNH PHẦN CÁCH SỬ DỤNGHOW TO ORDER?

*Bao bì có thể thay đổi. Xem thêm...

 

OPTIONS TO RESELL THIS PRODUCT


DR.HC BRAND DROPSHIPPING

Sell this product as-is (under DR.HC Brand) in your store. We'll dropship the products directly to your customers.



DR.HC BRAND WHOLESALE

Purchase this product as-is (under DR.HC Brand) in bulk quantity, and fulfill your customers' orders by yourself.



PRIVATE LABEL DROPSHIPPING

Sell this product under your brand name. We'll dropship your brand's products to your customers. Yes, it's your brand!



PRIVATE LABEL WHOLESALE

This product will be manufactured under your brand. You purchase it in bulk qty, and fulfill orders by yourself.


 

 

 


Our Promise: 3 True + 3 Free


 

CÔNG THỨC 3 TRUE + 3 FREE CỦA DR.HC LÀM NÊN SỰ KHÁC BIỆT VỀ ĐỘ AN TOÀN, HIỆU QUẢ, VÀ ĐỘC ĐÁO:
Các giá trị này quan trọng thế nào với làn da & sức khỏe bạn?


OUR SAY-NO LIST
Các thành phần này ảnh hưởng làn da & sức khỏe bạn như thế nào?

✖ BHA/BHT (bảo quản)
✖ Silicones, Siloxanes
✖ SLS/SLES
✖ Màu hóa học
✖ Hương liệu hóa học
✖ Phthalates
✖ MEA/ DEA/ TEA
✖ Petroleum Jelly
✖ Triclosan
✖ Bột Talc
✖ Vi hạt Microbeads
✖ Chì (Lead)
✖ Chống nắng hóa học
✖ Và các thành phần gây hại/ dễ kích ứng khác...

 




 

 


Real Results from Around The World


XEM THÊM CÁC REVIEWS KHÁC



 

 


What Our Business Partners Say


XEM THÊM CÁC REVIEWS KHÁC

 

♥ Đừng Bỏ Lỡ!


 

 

Bắt Trend !


DR.HC Brand

Click ảnh để shopping sản phẩm trên ảnh

 


Private Label

Some examples of our Private Label products

 

 

Do you need help about Retail purchase, Dropshipping, Wholesale, or Private Label?
WELCOME!
WE OFFER RETAILS, DROPSHIPPING, WHOLESALE, AND PRIVATE LABEL SERVICES
DR.HC BRAND® DROPSHIPPING
DR.HC BRAND® DROPSHIPPING
DR.HC BRAND® WHOLESALE
DR.HC BRAND® WHOLESALE
PRIVATE LABEL DROPSHIPPING
PRIVATE LABEL DROPSHIPPING
PRIVATE LABEL WHOLESALE
PRIVATE LABEL WHOLESALE
RETAIL ORDERS SUPPORT
RETAIL ORDERS SUPPORT
HỖ TRỢ MUA HÀNG (Tiếng Việt)
HỖ TRỢ MUA HÀNG (Tiếng Việt)
NEWS
NEWS
USD
  • Auto Location
  • US Dollar (USD)
  • Euro (EUR)
  • British Pound (GBP)
  • Canadian Dollar (CAD)
  • Afghan Afghani (AFN)
  • Albanian Lek (ALL)
  • Algerian Dinar (DZD)
  • Angolan Kwanza (AOA)
  • Argentine Peso (ARS)
  • Armenian Dram (AMD)
  • Aruban Florin (AWG)
  • Australian Dollar (AUD)
  • Barbadian Dollar (BBD)
  • Azerbaijani Manat (AZN)
  • Bangladeshi Taka (BDT)
  • Bahamian Dollar (BSD)
  • Bahraini Dinar (BHD)
  • Burundian Franc (BIF)
  • Belarusian Ruble (BYN)
  • Belarusian Ruble (BYR)
  • Belize Dollar (BZD)
  • Bermudan Dollar (BMD)
  • Bhutanese Ngultrum (BTN)
  • Bosnia-Herzegovina Convertible Mark (BAM)
  • Brazilian Real (BRL)
  • Bolivian Boliviano (BOB)
  • Botswanan Pula (BWP)
  • Brunei Dollar (BND)
  • Bulgarian Lev (BGN)
  • Myanmar Kyat (MMK)
  • Cambodian Riel (KHR)
  • Cape Verdean Escudo (CVE)
  • Cayman Islands Dollar (KYD)
  • Central African CFA Franc (XAF)
  • Chilean Peso (CLP)
  • Chinese Yuan (CNY)
  • Colombian Peso (COP)
  • Comorian Franc (KMF)
  • Congolese Franc (CDF)
  • Costa Rican Colón (CRC)
  • Croatian Kuna (HRK)
  • Czech Koruna (CZK)
  • Danish Krone (DKK)
  • Djiboutian Franc (DJF)
  • Dominican Peso (DOP)
  • East Caribbean Dollar (XCD)
  • Egyptian Pound (EGP)
  • Ethiopian Birr (ETB)
  • Falkland Islands Pound (FKP)
  • CFP Franc (XPF)
  • Fijian Dollar (FJD)
  • Gibraltar Pound (GIP)
  • Gambian Dalasi (GMD)
  • Ghanaian Cedi (GHS)
  • Guatemalan Quetzal (GTQ)
  • Guyanaese Dollar (GYD)
  • Georgian Lari (GEL)
  • Guinean Franc (GNF)
  • Haitian Gourde (HTG)
  • Honduran Lempira (HNL)
  • Hong Kong Dollar (HKD)
  • Hungarian Forint (HUF)
  • Icelandic Króna (ISK)
  • Indian Rupee (INR)
  • Indonesian Rupiah (IDR)
  • Israeli New Shekel (ILS)
  • Iranian Rial (IRR)
  • Iraqi Dinar (IQD)
  • Jamaican Dollar (JMD)
  • Japanese Yen (JPY)
  • Jersey Pound (JEP)
  • Jordanian Dinar (JOD)
  • Kazakhstani Tenge (KZT)
  • Kenyan Shilling (KES)
  • Kuwaiti Dinar (KWD)
  • Kyrgystani Som (KGS)
  • Laotian Kip (LAK)
  • Latvian Lats (LVL)
  • Lebanese Pound (LBP)
  • Lesotho Loti (LSL)
  • Liberian Dollar (LRD)
  • Libyan Dinar (LYD)
  • Malagasy Ariary (MGA)
  • Macedonian Denar (MKD)
  • Macanese Pataca (MOP)
  • Malawian Kwacha (MWK)
  • Maldivian Rufiyaa (MVR)
  • Mexican Peso (MXN)
  • Malaysian Ringgit (MYR)
  • Mauritian Rupee (MUR)
  • Moldovan Leu (MDL)
  • Moroccan Dirham (MAD)
  • Mongolian Tugrik (MNT)
  • Mozambican Metical (MZN)
  • Namibian Dollar (NAD)
  • Nepalese Rupee (NPR)
  • Netherlands Antillean Guilder (ANG)
  • New Zealand Dollar (NZD)
  • Nicaraguan Córdoba (NIO)
  • Nigerian Naira (NGN)
  • Norwegian Krone (NOK)
  • Omani Rial (OMR)
  • Panamanian Balboa (PAB)
  • Pakistani Rupee (PKR)
  • Papua New Guinean Kina (PGK)
  • Paraguayan Guarani (PYG)
  • Peruvian Sol (PEN)
  • Philippine Piso (PHP)
  • Polish Zloty (PLN)
  • Qatari Rial (QAR)
  • Romanian Leu (RON)
  • Russian Ruble (RUB)
  • Rwandan Franc (RWF)
  • Samoan Tala (WST)
  • St. Helena Pound (SHP)
  • Saudi Riyal (SAR)
  • São Tomé & Príncipe Dobra (STD)
  • Serbian Dinar (RSD)
  • Seychellois Rupee (SCR)
  • Sierra Leonean Leone (SLL)
  • Singapore Dollar (SGD)
  • Sudanese Pound (SDG)
  • Syrian Pound (SYP)
  • South African Rand (ZAR)
  • South Korean Won (KRW)
  • South Sudanese Pound (SSP)
  • Solomon Islands Dollar (SBD)
  • Sri Lankan Rupee (LKR)
  • Surinamese Dollar (SRD)
  • Swazi Lilangeni (SZL)
  • Swedish Krona (SEK)
  • Swiss Franc (CHF)
  • New Taiwan Dollar (TWD)
  • Thai Baht (THB)
  • Tajikistani Somoni (TJS)
  • Tanzanian Shilling (TZS)
  • Tongan Paʻanga (TOP)
  • Trinidad & Tobago Dollar (TTD)
  • Tunisian Dinar (TND)
  • Turkish Lira (TRY)
  • Turkmenistani Manat (TMT)
  • Ugandan Shilling (UGX)
  • Ukrainian Hryvnia (UAH)
  • United Arab Emirates Dirham (AED)
  • Uruguayan Peso (UYU)
  • Uzbekistani Som (UZS)
  • Vanuatu Vatu (VUV)
  • Venezuelan Bolívar (VEF)
  • Vietnamese Dong (VND)
  • West African CFA Franc (XOF)
  • Yemeni Rial (YER)
  • Zambian Kwacha (ZMW)